Dịch nghĩa:

Nghe câu đùa đó, anh ấy bỗng nhiên cười phá lên.

Hán tự:

Nhũng thừa
Đàm thảo luận; nói chuyện
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Tiếu cười
Xuất ra ngoài