Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
冗談
じょうだん
を
聞
き
いて
彼
かれ
は
突然
とつぜん
笑
わら
い
出
だ
した。
Nghe câu đùa đó, anh ấy bỗng nhiên cười phá lên.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
冗談
じょうだん
trò đùa; chuyện cười; câu chuyện hài hước
聞く
きく
nghe
彼
かれ
anh ấy
突然
とつぜん
đột ngột
笑う
わらう
cười
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
冗
Nhũng
thừa
談
Đàm
thảo luận; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
笑
Tiếu
cười
出
Xuất
ra ngoài