Dịch nghĩa:
その儀式は悪霊を追い払うためのものである。
Nghi lễ này nhằm mục đích xua đuổi tà ma.
Từ vựng:
Hán tự:
儀
Nghi
nghi lễ
式
Thức
phong cách; nghi thức
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
霊
Linh
linh hồn; hồn
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý