Dịch nghĩa:
その位置に誰を選ぶか考えがありますか。
Bạn đã có ý tưởng về việc chọn ai cho vị trí đó chưa?
Từ vựng:
Hán tự:
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
誰
Thùy
ai; ai đó
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ