Dịch nghĩa:

Có ba mươi người tham dự cuộc họp đó.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Xuất ra ngoài
Tịch chỗ ngồi; dịp
Danh tên; nổi tiếng
Nhân người