Dịch nghĩa:
その仕事のお手伝いが出来る人はここには誰一人いません。
Không có ai ở đây có thể giúp đỡ công việc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
一
Nhất
một