Dịch nghĩa:
その人は忘れるといけないので名前を書き留めた。
Người đó đã ghi lại tên để không quên.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
忘
Vong
quên
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
書
Thư
viết
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng