Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
二人
ふたり
の
姉妹
しまい
はますます
有名
ゆうめい
になった。
Hai chị em đó ngày càng nổi tiếng hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
姉妹
しまい
chị em
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
有名
ゆうめい
nổi tiếng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
姉
Chị
chị gái
妹
Muội
em gái
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng