Dịch nghĩa:
その事件はまだ我々の記憶に新しい。
Vụ việc đó vẫn còn mới trong ký ức của chúng ta.
Từ vựng:
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
記
Kí
ghi chép; tường thuật
憶
Ức
hồi tưởng; nghĩ; nhớ
新
Tân
mới