Dịch nghĩa:

Nguồn gốc của cuộc tranh chấp đó nằm ở mối quan hệ đối đầu giữa hai quốc gia.

Hán tự:

Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Nguyên nguồn; gốc
Nhị hai
Quốc quốc gia
Gian khoảng cách; không gian
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm