Dịch nghĩa:
そのホテルは50人の客を宿泊させることができる。
Khách sạn đó có thể chứa 50 khách.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
客
Khách
khách
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu