Dịch nghĩa:

Người dẫn chương trình tin tức đó đã được yết kiến vua.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Vương vua; cai trị; đại gia
Bài thờ cúng; tôn thờ; cầu nguyện
Yết yết kiến; yết kiến (với vua)