Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのニュースを10
0語
ぜろご
に
要約
ようやく
しなさい。
Hãy tóm tắt tin tức đó trong 100 từ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
語
ご
từ; thuật ngữ
要約
ようやく
tóm tắt; tóm lược
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
要
Yêu
cần; điểm chính
約
Ước
hứa; khoảng; co lại