Dịch nghĩa:

Tin tức đó đã làm anh ấy nổi giận.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nộ tức giận; bị xúc phạm
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng