Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのドラマは
私
わたし
の
胸
むね
をいっぱいにした。
Bộ phim đó đã làm tràn đầy cảm xúc của tôi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ドラマ
phim truyền hình; kịch truyền hình
私
わたくし
tôi
胸
むね
ngực; vú
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
胸
Hung
ngực