Dịch nghĩa:

Vụ bê bối đó đã phá hủy tương lai chính trị của anh ta.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Tương lãnh đạo; chỉ huy
Lai đến; trở thành
Trí làm; gửi; chuyển tiếp; gây ra; gắng sức; gánh chịu; tham gia
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống