Dịch nghĩa:

Từng thành viên trong lớp học đó không muốn bị những học sinh kém giỏi toán kéo tụt lại.

Hán tự:

cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
Số số; sức mạnh
Học học; khoa học
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Dẫn kéo; trích dẫn
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
nghĩ