Dịch nghĩa:

Thời gian đã được điều chỉnh như vậy.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Chỉnh sắp xếp; điều chỉnh