Dịch nghĩa:
そのような事件は当地ではざらにある。
Những sự kiện như thế ở đây là chuyện thường.
Từ vựng:
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
地
Địa
đất; mặt đất