ざら
ザラ

Tính từ đuôi na

phổ biến; thông thường

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

giấy bột

🔗 ザラ紙

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

đường cát

🔗 ザラメ糖

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そんな事件じけんはざらにある。
Những vụ việc như thế là chuyện thường.
そのような事件じけん当地とうちではざらにある。
Những sự kiện như thế ở đây là chuyện thường.
いまどき、男性だんせい看護かんごさんなんてざらですよ。
Ngày nay, y tá nam không còn hiếm nữa.
弁当べんとうさんをはじめたってむだだよ。ざらにあるからね。
Không ích gì khi mở cửa hàng bán cơm hộp vì nó đã quá phổ biến.
すべてくだりしゃひかりをにくみてひかりらず、そのくだりめられざらんなり。
Những kẻ làm điều ác ghét ánh sáng và không đến với ánh sáng, để hành vi của họ không bị lên án.