Dịch nghĩa:
そのとき誰かに話し掛けたいような気がした。
Lúc đó, tôi cảm thấy muốn nói chuyện với ai đó.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
気
Khí
tinh thần; không khí