Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのために
問題
もんだい
はますます
複雑
ふくざつ
になった。
Vì thế, vấn đề trở nên phức tạp hơn nữa.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
複雑
ふくざつ
phức tạp; rắc rối
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
複
Phức
bản sao; kép; hợp chất; nhiều
雑
Tạp
tạp