Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのことですぐに
何
なに
か
手
て
を
打
う
たねばなるまい。
Chúng ta phải nhanh chóng hành động gì đó ngay.
Ngữ pháp:
~まい (〜mai)
Diễn tả một suy đoán hoặc quyết định tiêu cực; 'có lẽ không' hoặc 'tôi sẽ không'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
何
なん
gì
手
て
tay; cánh tay
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
手
Thủ
tay
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá