Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのこと、あんまり
自慢
じまん
するんじゃないよ。
Đừng tự hào quá về chuyện đó.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
自慢
じまん
tự hào
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
自
Tự
bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng