Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「そちらでの
生活
せいかつ
は
慣
な
れましたか?」「そうですねぇ。まだまだですね。
若干
じゃっかん
引
ひ
きこもり
気味
ぎみ
です」
"Bạn đã quen với cuộc sống ở đây chưa?" "Ừ, tôi vẫn chưa quen lắm. Hơi có phần ẩn dật một chút."
Ngữ pháp:
~気味 (〜gimi)
Biểu thị cảm giác nhẹ hoặc xu hướng hướng tới một trạng thái cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
其方
そちら
hướng đó
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
そう
có vẻ
未だ未だ
まだまだ
vẫn; chưa
若干
じゃっかん
một số; một ít
引きこもり
ひきこもり
người rút lui khỏi xã hội
気味
きみ
cảm giác; cảm nhận
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
慣
Quán
quen; thành thạo
若
Nhược
trẻ; nếu
干
Can
khô; can thiệp
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
気
Khí
tinh thần; không khí
味
Vị
hương vị; vị