Dịch nghĩa:
そこに着くとすぐに雨が降り始めた。
Ngay khi tới nơi, trời bắt đầu mưa.
Từ vựng:
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
始
Thí
bắt đầu