Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
せっかく
集
あつ
めたものだけど、
邪魔
じゃま
になるばかりだから、
売
う
るなり
誰
だれ
かにあげた
方
ほう
がいい。
Dù đã gom nhặt nhưng nó chỉ làm phiền, nên bán đi hoặc tặng ai đó thì hơn.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
折角
せっかく
vất vả; khó khăn
集める
あつめる
thu thập; tập hợp
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
邪魔
じゃま
cản trở; phiền toái
成る
なる
trở thành; đạt được
売る
うる
bán
誰
だれ
ai
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
邪
Tà
tà ác
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
売
Mại
bán
誰
Thùy
ai; ai đó
方
Phương
hướng; người; lựa chọn