Dịch nghĩa:

Tất cả học sinh đều kính trọng giáo viên chủ nhiệm của mình.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Đảm gánh vác; mang; nâng; chịu
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Tiên trước; trước đây
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng