Dịch nghĩa:

Có đủ ghế cho mọi người ngồi.

Hán tự:

Nhân người
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Thập mười
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Tịch chỗ ngồi; dịp