Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すぐに
報告
ほうこく
書
しょ
を
郵送
ゆうそう
いたしますので、まもなく
届
とど
くはずですよ。
Tôi sẽ gửi báo cáo qua đường bưu điện ngay, bạn sẽ sớm nhận được thôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
報告書
ほうこくしょ
báo cáo (viết)
郵送
ゆうそう
gửi thư
致す
いたす
làm
無い
ない
không tồn tại
届く
とどく
đạt tới
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
書
Thư
viết
郵
Bưu
bưu điện; trạm dừng xe ngựa
送
Tống
hộ tống; gửi
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp