Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
じらさないで、そのニュースを
私
わたし
に
聞
き
かせてくださいよ。
Đừng làm tôi sốt ruột, hãy kể cho tôi nghe tin tức đó đi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
焦らす
じらす
trêu chọc; kích thích
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
私
わたくし
tôi
聞く
きく
nghe
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe