Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しかし、
私
わたし
はそれがすべての
人
ひと
に
幸福
こうふく
をもたらすか
確信
かくしん
がない。
Nhưng tôi không chắc điều đó mang lại hạnh phúc cho mọi người.
Ngữ pháp:
A。それがB。(~sorega)
Diễn tả 'đó chính xác là A; nói cách khác, B'.
JLPT N3
Từ vựng:
然し
しかし
tuy nhiên; nhưng
私
わたくし
tôi
其れ
それ
đó; nó
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
人
ひと
người; ai đó
幸福
こうふく
hạnh phúc; phúc lợi
齎す
もたらす
mang lại
確信
かくしん
niềm tin; sự tin tưởng
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
信
Tín
niềm tin; sự thật