Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
さんざん
世話
せわ
をしたのに
何
なに
のあいさつもない。
Dù đã chăm sóc rất nhiều nhưng không hề có lời cảm ơn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
散々
さんざん
hoàn toàn; triệt để
世話
せわ
chăm sóc; chăm nom; giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
為る
する
làm
何
なん
gì
挨拶
あいさつ
chào hỏi; lời chào; lời chào hỏi
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
何
Hà
gì