Dịch nghĩa:

Nhiều loài sinh vật đang dần tuyệt chủng.

Hán tự:

Chủng loài; giống; hạt giống
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi
Sinh sinh; cuộc sống
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Tuyệt ngừng; cắt đứt
Diệt phá hủy; diệt vong