Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「こんにちは。ボンまでの
切符
きっぷ
が
欲
ほ
しんですが」「
往復
おうふく
ですか?」「はい。
往復
おうふく
で、お
願
ねが
いします」
"Xin chào, tôi muốn một vé đến Bonn." "Bạn muốn vé khứ hồi phải không?" "Vâng, xin hãy cho tôi vé khứ hồi."
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
今日は
こんにちは
xin chào
ボン
tốt
切符
きっぷ
vé
欲す
ほりす
muốn; khao khát
往復
おうふく
đi khứ hồi; đi và về
はい
vâng; đúng vậy
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
切
Thiết
cắt; sắc bén
符
Phù
dấu hiệu; ký hiệu; bùa
欲
Dục
khao khát; tham lam
往
Vãng
hành trình; du lịch; đuổi đi; để đi; trước đây; trước kia
復
Phục
khôi phục; trở lại; quay lại; tiếp tục
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn