Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなことしそうなのは
誰
だれ
だと
思
おも
う?
Bạn nghĩ ai sẽ làm chuyện như thế này?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
そう
có vẻ
誰
だれ
ai
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
思
Tư
nghĩ