Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんどの
勤
つと
め
口
ぐち
でしばらく
辛抱
しんぼう
しなさい。
Hãy kiên nhẫn một thời gian với công việc mới này.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
今度
こんど
lần này
勤め口
つとめぐち
vị trí; nơi làm việc
暫く
しばらく
một lúc; một phút
辛抱
しんぼう
kiên nhẫn; chịu đựng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
口
Khẩu
miệng
辛
Tân
cay; đắng
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay