Dịch nghĩa:

Những kế hoạch này đã bị hoãn lại vô thời hạn.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
không có gì; không
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Bằng kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
Thượng trên