Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これらの
新出
にいで
単語
たんご
をノートに
書
か
きなさい。
Ghi những từ mới này vào sổ tay.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
新出
しんしゅつ
xuất hiện lần đầu
単語
たんご
từ; từ vựng
ノート
sổ tay
書く
かく
viết; sáng tác
為さる
なさる
làm
Hán tự:
新
Tân
mới
出
Xuất
ra ngoài
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
書
Thư
viết