Dịch nghĩa:

Những quốc gia này đã hợp tác với nhau để giải quyết xung đột.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Hiệp hợp tác
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Phân phân tâm; nhầm lẫn; đi lạc; chuyển hướng
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm