国々 [Quốc 々]

国国 [Quốc Quốc]

くにぐに
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000

Danh từ chung

các quốc gia

JP: 我々われわれくにはいくつかの国々くにぐにさかいせっしている。

VI: Đất nước chúng ta giáp với một số quốc gia khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

文化ぶんか国々くにぐにによってことなる。
Văn hóa khác nhau giữa các quốc gia.
自由じゆうくにだからね。
Bởi vì đây là một đất nước tự do.
台湾たいわんくにです。
Đài Loan là một quốc gia.
ヨーロッパはくにではない。
Châu Âu không phải là một quốc gia.
あなたのくに核兵器かくへいき保有ほゆうこくですか?
Quốc gia của bạn có vũ khí hạt nhân không?
おおくの国々くにぐに内戦ないせんきている。
Nhiều quốc gia đang xảy ra nội chiến.
おおくの国々くにぐに処刑しょけい廃止はいしした。
Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
かれはヨーロッパのたいていの国々くにぐにたずねた。
Anh ấy đã thăm hầu hết các nước ở châu Âu.
そのくに同盟どうめいこくたいする忠誠ちゅうせいまもった。
Quốc gia đó đã giữ vững lòng trung thành với các nước đồng minh.
これらの国々くにぐにはヨーロッパ文明ぶんめい発祥はっしょうである。
Những quốc gia này là nơi khởi nguồn của nền văn minh châu Âu.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 国々
  • Cách đọc: くにぐに
  • Loại từ: danh từ (số nhiều tự nhiên của 国 nhờ ký hiệu 々)
  • Ý nghĩa khái quát: các nước, nhiều quốc gia, khắp nơi
  • Sắc thái: trung tính; có thể gợi cảm giác rộng khắp, đa dạng; tự nhiên trong cả nói và viết
  • Cụm quen thuộc: 世界の国々, アジアの国々, 国々で, 国々の文化

2. Ý nghĩa chính

  • Nhiều quốc gia khác nhau, nói chung về phạm vi nhiều nước: 「世界の国々で祝われている。」
  • Các nước với sắc thái bao quát: 「国々の事情はそれぞれ異なる。」

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 各国: từng nước, nhấn tính “mỗi nước một”. Hành chính hơn.
  • 諸国: chư quốc, văn viết trang trọng, sách vở.
  • 多くの国: nhấn số lượng nhiều, cách nói trực tiếp.
  • 国々: tự nhiên, bao quát, hơi mềm mại hơn 各国/諸国.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 世界の/アジアの + 国々
  • Trạng ngữ nơi chốn: 国々で + hành động (được tổ chức ở các nước...)
  • Sở hữu: 国々の + danh từ (国々の文化, 国々の事情, 国々の首脳)
  • Ngữ cảnh: tin tức quốc tế, giáo dục, du lịch, so sánh văn hoá.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
各国Đồng nghĩa gầncác nước, từng nướcNhấn từng đơn vị, hành chính.
諸国Đồng nghĩachư quốcTrang trọng, sách vở.
多くの国Liên quannhiều nướcNhấn số lượng.
国内Đối lập phạm vitrong nướcTrái với phạm vi nhiều nước.
世界Liên quanthế giớiPhạm vi lớn bao trùm.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • : quốc gia, đất nước.
  • : ký hiệu lặp lại kanji phía trước, biểu thị số nhiều tự nhiên: 国々 = “các nước”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

国々 linh hoạt và tự nhiên khi muốn nói bao quát về nhiều quốc gia mà không quá hành chính như 各国 hay quá trang trọng như 諸国. Trong tiêu đề, “世界の国々” tạo cảm giác thân thiện và dễ tiếp cận.

8. Câu ví dụ

  • 世界の国々で多様な言語が話されている。
    Ở các nước trên thế giới người ta nói nhiều ngôn ngữ đa dạng.
  • アジアの国々の文化は互いに影響し合っている。
    Văn hoá của các nước châu Á ảnh hưởng lẫn nhau.
  • 多くの国々が環境問題に取り組んでいる。
    Nhiều quốc gia đang nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường.
  • 国々によって祝日が違う。
    Các nước có ngày nghỉ lễ khác nhau.
  • 彼は国々を旅して音楽を学んだ。
    Anh ấy du hành qua nhiều nước để học nhạc.
  • この制度は多くの国々で導入されている。
    Chế độ này được áp dụng ở nhiều quốc gia.
  • 戦争の影響は周辺の国々にも及んだ。
    Ảnh hưởng của chiến tranh lan sang cả các nước lân cận.
  • 国々の事情を踏まえて提案を調整する。
    Điều chỉnh đề án dựa trên tình hình các nước.
  • 世界の国々から観光客が集まる。
    Du khách từ các nước trên thế giới đổ về.
  • 歴史を学ぶと、国々の関係の複雑さが見えてくる。
    Học lịch sử sẽ thấy sự phức tạp trong quan hệ giữa các nước.
💡 Giải thích chi tiết về từ 国々 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?