国々 [Quốc 々]
国国 [Quốc Quốc]
くにぐに
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000
Danh từ chung
các quốc gia
JP: 我々の国はいくつかの国々と境を接している。
VI: Đất nước chúng ta giáp với một số quốc gia khác.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
文化は国々によって異なる。
Văn hóa khác nhau giữa các quốc gia.
自由な国だからね。
Bởi vì đây là một đất nước tự do.
台湾は国です。
Đài Loan là một quốc gia.
ヨーロッパは国ではない。
Châu Âu không phải là một quốc gia.
あなたの国は核兵器保有国ですか?
Quốc gia của bạn có vũ khí hạt nhân không?
多くの国々で内戦が起きている。
Nhiều quốc gia đang xảy ra nội chiến.
多くの国々が処刑を廃止した。
Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
彼はヨーロッパのたいていの国々を訪ねた。
Anh ấy đã thăm hầu hết các nước ở châu Âu.
その国は同盟国に対する忠誠を守った。
Quốc gia đó đã giữ vững lòng trung thành với các nước đồng minh.
これらの国々はヨーロッパ文明発祥の地である。
Những quốc gia này là nơi khởi nguồn của nền văn minh châu Âu.