Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これまでにお
会
あ
いしたことがありませんでしたか。
Chúng ta đã gặp nhau trước đây chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia