Dịch nghĩa:

Điều này có thể khiến hãng hàng không phá sản.

Hán tự:

Hàng điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
công ty; đền thờ
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
Sản sản phẩm; sinh
Khủng sợ hãi