Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは
当面
とうめん
の
問題
もんだい
にとって
大事
だいじ
な
論拠
ろんきょ
だ。
Đây là lập luận quan trọng cho vấn đề hiện tại.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
当面
とうめん
hiện tại; cấp bách
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
大事
だいじ
quan trọng; nghiêm trọng
論拠
ろんきょ
cơ sở lập luận
Hán tự:
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
大
Đại
lớn; to
事
Sự
sự việc; lý do
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
拠
Cứ
dựa trên