Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは
今
いま
までに
見
み
た
中
なか
でもっとも
美
うつく
しい
光景
こうけい
だ。
Đây là cảnh quan đẹp nhất mà tôi từng thấy.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
今まで
いままで
cho đến bây giờ
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
中
なか
bên trong
最も
もっとも
Nhất
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
光景
こうけい
cảnh tượng; quang cảnh; cảnh quan; tầm nhìn
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan