Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これはなんだ。キャッチセールスじゃないのなら、
新手
あらて
の
逆
ぎゃく
ナンだろうか。
Đây là cái gì vậy? Nếu không phải là bán hàng dạo, có lẽ đây là một hình thức làm quen mới lạ.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
キャッチ
bắt; thu nhận
セールス
bán hàng
無い
ない
không tồn tại
新手
あらて
quân tiếp viện; người chơi mới
逆
ぎゃく
ngược; đối diện
ナン
bánh naan
Hán tự:
新
Tân
mới
手
Thủ
tay
逆
Nghịch
ngược; đối lập