ナン
ナーン

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

bánh naan

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

朝食ちょうしょくは、紅茶こうちゃとナンをべました。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì Nan và uống trà.
今日きょう新聞しんぶんのナンプレ、めちゃむずっ。
Ô chữ trong báo hôm nay khó quá.
これはなんだ。キャッチセールスじゃないのなら、新手あらてぎゃくナンだろうか。
Đây là cái gì vậy? Nếu không phải là bán hàng dạo, có lẽ đây là một hình thức làm quen mới lạ.
ここだけのはなしわたしぎゃくナンしたのがきっかけでトムとうことになったの。
Chỉ giữa chúng ta thôi, chính tôi là người đã chủ động tán tỉnh Tom và chúng tôi bắt đầu hẹn hò từ đó.