Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これが
価値
かち
のあるものかどうか、
私
わたし
には
確信
かくしん
がもてない。
Tôi không chắc liệu đây có phải là thứ có giá trị không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
価値
かち
giá trị; công lao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
私
わたくし
tôi
確信
かくしん
niềm tin; sự tin tưởng
Hán tự:
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
私
Tư
tư nhân; tôi
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
信
Tín
niềm tin; sự thật