Dịch nghĩa:
これがその問題を解決する最善の方法なんだ。
Đây là cách tốt nhất để giải quyết vấn đề này.
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống