Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
食品
しょくひん
は
10度
じゅうど
以下
いか
で
保存
ほぞん
したほうがいい。
Nên bảo quản thực phẩm này ở nhiệt độ dưới 10 độ C.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
食品
しょくひん
thực phẩm
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
以下
いか
không vượt quá ...; không nhiều hơn ...; ... và dưới; ... hoặc ít hơn
保存
ほぞん
bảo quản; bảo tồn; lưu trữ; duy trì
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận