Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
頃
ころ
は、エネルギー
危機
きき
の
話
はなし
をよく
耳
みみ
にする。
Gần đây, tôi thường nghe nói về khủng hoảng năng lượng.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
この頃
このごろ
dạo này; hiện nay; bây giờ; gần đây
エネルギー
năng lượng
危機
きき
khủng hoảng; tình huống nguy cấp
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
耳
Nhĩ
tai